Giới thiệu chung
Thành phần
| Thành phần trong 1 viên nhai | Hàm lượng | %NRV |
| Bột dầu hạt lanh | 114 mg | - |
| Vitamin A | 400 mcg RE | 50 |
| Vitamin D (Cholecalciferol) | 10 mcg | 200 |
| Vitamin E | 10 mg α-TE | 83 |
| 10 mg α-TE | 40 mg | 50 |
| Thiamin (Vitamin B1) | 0,9 mg | 82 |
| Riboflavin (Vitamin B2) | 0,8 mg | 57 |
| Niacin (Nicotinamide) | 9mg NE | 56 |
| Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) | 0,7 mg | 50 |
| Axit Folic (Axit Pteroylmonoglutamic) | 200 mcg | 100 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 3 mcg | 120 |
| Biotin | 25 mcg | 50 |
| Axit pantothenic (muối canxi) | 4 mg | 67 |
| Magiê (Magie Hydroxide) | 75 mg | 20 |
| Sắt (Sắt Fumarate) | 7 mg | 50 |
| Kẽm (Kẽm Oxit) | 7,5 mg | 75 |
| Đồng (Đồng Sulphate) | 0,2 mg | 20 |
| Mangan (Mangan Sulphate) | 0,3 mg | 15 |
| Selen (Natri Selenite) | 20 mcg | 36 |
| Crom (Chromium Trichloride) | 10 mcg | 25 |
| I ốt (Kali Iodide) | 75 mcg | 50 |
Công dụng
- Bổ sung các vitamin và khoáng chất thiết yếu cho trẻ
- Hỗ trợ tăng cường sức khỏe, nâng cao sức đề kháng.
Đối tượng - Liều dùng
ĐỐI TƯỢNG
Wellkid Smart Chewable VITABIOTICS được các chuyên gia khuyên sử dụng cho trẻ em từ 4 tuổi trở lên, đặc biệt là:- Trẻ muốn bổ sung đầy đủ các loại vitamin và khoảng chất để có đủ năng lượng vui chơi, học tập.
- Trẻ có sức đề kháng kém, hay mệt mỏi, ốm vặt
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG
Trẻ em 4 - 12 tuổi: Nhai 1 viên mỗi ngàySẢN PHẨM NÀY KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC VÀ KHÔNG CÓ TÁC DỤNG THAY THẾ THUỐC CHỮA BỆNH.










